FF Hóa chất Văn Cao

Ảnh 1

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VĂN CAO - CHUYÊN KINH DOANH CUNG CẤP CÁC LOẠI HÓA CHẤT CÔNG NGHIỆP

Ảnh 2

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VĂN CAO - CHUYÊN KINH DOANH CUNG CẤP CÁC LOẠI HÓA CHẤT CÔNG NGHIỆP

Ảnh 3

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VĂN CAO - CHUYÊN KINH DOANH CUNG CẤP CÁC LOẠI HÓA CHẤT CÔNG NGHIỆP

Ảnh 4

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VĂN CAO - CHUYÊN KINH DOANH CUNG CẤP CÁC LOẠI HÓA CHẤT CÔNG NGHIỆP

Ảnh 5

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VĂN CAO - CHUYÊN KINH DOANH CUNG CẤP CÁC LOẠI HÓA CHẤT CÔNG NGHIỆP

slide

Trang chủ

Thứ Hai, 12 tháng 9, 2016

Ethyl Cellosolve



Ethyl Cellosolve còn gọi là Ethylene Glycol Monoethyl Ether (hay Ethyl Glycol), viết tắt là EGEE, là chất lỏng không màu, hòa tan được nhiều loại nhựa tổng hợp và tự nhiên, bay hơi chậm và tan trong nước.
1. Tính chất
- Số Cas: 110-80-5
- Công thức phân tử: C4H10O2
- Khối lượng phân tử: 90.12 g/mol
- Ngoại quan: Chất lỏng không màu
- Mùi: Ngọt nhẹ
- Tỉ trọng: 0.93 g/ml
- Nhiệt độ đông đặc: -70oC
- Nhiệt độ sôi: 135oC
- Tính tan trong nước: Tan vô hạn 
- Áp suất hơi: 0.51 kPa
- Độ nhớt: 2.07 mPas
2. Sản xuất
Ethyl Cellosolve được sản xuất bằng cách cho ethanol phản ứng với ethylene oxide
3. Ứng dụng
- Ethyl cellosolve là một dung môi rất tốt cho công nghiệp sơn bề mặt, hoà tan nhiều loại nhựa tự nhiên và tổng hợp, điều chỉnh tốc độ bay hơi. Nó là thành phần quan trọng trong sản xuất nhiều loại sơn nitrocellulose có chất lượng.
- Nó hoạt động như là một dung môi ức chế, làm tăng độ chảy và độ dàn đều, chống lại hiện tượng mờ do ẩm cho màng sơn.
- Có thể hoà tan với dầu khoáng và nhiều chất hữu cơ vì thế nó được dùng làm thành phần trong dung dịch rửa công nghiệp và là chất kết hợp trong những dầu có thể nhũ hoá.
- Là phụ gia cho nhiên liệu của ngành hàng không
- Dùng trong nhuộm và in vải sợi
- Dùng trong chất tẩy sơn và vecni
- Là chất phụ gia trong keo dán PVC để đều hòa tốc độ bay hơi.
- Dùng làm dung môi cho thuốc trừ sâu và diệt nấm
- Trong ngành thuộc da chúng dùng làm chất tẩy trắng và là phụ gia làm tăng độ bám dính của lớp sơn màu

- Dùng làm phụ gia trong dung dich ngâm kiềm và aluminium soap để ngâm sợi trong lĩnh vực dệt

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VĂN CAO
ĐC: 160/87 Đường Phan Huy Ích, Phường 12, Q. Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh
Mobile: 0903 735 753 ; Fax: 08 3831 1160;
Email:vancaochem79@gmail.com; Website:http://vancaochem.blogspot.com

Methyl IsoButyl Ketone (MIBK)

Methyl IsoButyl Ketone (MIBK)                                  Methyl IsoButyl Ketone (MIBK)

Sản phẩm: Methyl IsoButyl Ketone (MIBK)
Xuất xứ Mỹ - Sing - Nhật
Quy cách 165 kgs/phuy

1. Mô tả sản phẩm Methyl IsoButyl Ketone (MIBK):

  • Tiêu chuẩn an toàn M.IB.K là chất lỏng trong suốt, không màu, bền, có độ bay hơi vừa phải, nhiệt độ sôi tương đối cao và có mùi đặc trưng.M.I.B.K trộn lẫn với hầu hết các dung môi hữu cơ và chỉ tan ít trong nước.
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật Theo SPEC của nhà sản xuất.
  • Tính năng CTPT (CH3)¬2CHCH2COCH¬3Tên khác : MIBK, Iso Propyl Acetone.
  • Phân loại phụ Dung môi ngành Sơn và Mực in ...

2.Tính chất

  • Chất lỏng không màu, mùi đặc trưng của ketone.
  • Khối lượng phân tử: 100.16 g/mol
  • Tỉ trọng: 0.802 g/ml
  • Nhiệt độ đông đặc: -84.7 oC
  • Điểm sôi: 117 đến 118oC (243 đến 244 OF; 390 đến 391K)
  • Độ hòa tan trong nước: 1.91 g/100ml (20oC)
  • Áp suất hơi: 16 mmHg (20OC)
  • Chỉ số khúc xạ: 1.3958
  • Điểm sáng: 14oC; 57OF; 287K
  • Độ nhớt: 0.58 Cp ở 20oC

3.Cách điều chế Methyl IsoButyl Ketone

Methyl IsoButyl Ketone được sản xuất vài triệu kilogam hàng năm. Chất này được sản xuất thông qua quá trình 3 bước:

  • Đầu tiên, Axeton trải qua phản ứng aldol để tạo ra rượu diacetone, chất này dễ dàng khử nước để tạo ra mesityl oxit. Mesityl oxit sau đó có thể được hydro hóa để tạo MIBK:
  • Về mặt công nghiệp, ba bước này được kết hợp với nhau. Aceton được xử lý bằng nhựa trao đổi cation có pha tạp chất paladi có tính axit mạnh dưới áp suất trung bình của hydro.

4. Ứng dụng của Methyl isobutyl ketone, MIBK

  • Sơn bề mặt: Methyl Isobutyl Ketone (MIBK) là một dung môi hòa tan tốt vinyl copolymer, epoxy, nitrocellulose, acrylic, nhựa tổng hợp và nhựa tự nhiên. Nó cũng là thành phần của hệ dung môi cho nhiều loại sơn và men, đặc biệt dùng trong các sản phẩm có hàm lượng chất rắn cao và cần độ nhớt thấp.
  • Keo dán: Methyl Isobutyl Ketone (MIBK) được sử dụng rộng rãi trong sản xuất keo dán và xi măng, đặc biệt dùng trong những sản phẩm có chất trùng hợp vinyl, nitrocellulose, và nhựa acrylic. Do đó có tốc độ bay hơi vừa phải nên có rất ích cho keo dán.
  • Dung môi ly trích: Trong công nghiệp dược, Methyl Isobutyl Ketone (MIBK) được dùng làm dung môi để ly trích kháng sinh, dầu tự nhiên, chất béo và sáp tự nhiên, và dùng trong trường hợp yêu cầu dung môi ít hòa tan trong nước.
  • Các ứng dụng khác:

-  Dùng MIBK trong sản xuất thuốc trừ sâu, chất tẩy dầu mỡ, mực in

      -  Methyl Isobutyl Ketone được sử dụng để chiết xuất vàng, bạc và các kim loại quý khác từ các dung dịch cyanide.

- MIBK là một chất được sử dụng để chống lại tác động của khí ozone trong bánh xe cao su.

5. Lưu ý khi sử dụng Methyl IsoButyl Ketone (MIBK):

Để đảm bảo an toàn trong quá trình sử dụng dung môi Methyl IsoButyl Ketone, bạn cần lưu ý vào bảo đảm những quy tắc an toàn như sau:

  • Bảo quản ở nơi khô thoáng, tránh ánh nắng trực tiếp và để xa những nguồn phát sinh ra nhiệt, tia lửa.
  • Chứa đựng trong vật dụng chuyên dụng, đậy nắp kín khi không sử dụng.
  • Thường xuyên làm vệ sinh khu vực chứa để tránh hiện tượng hóa chất rò rỉ và hạn chế khả năng phát hỏa, gây ảnh hưởng với người lao động.
  • Khi sử dụng cần phải trang bị các thiết bị lao động để tránh tiếp xúc trực tiếp với hóa chất, đặc biệt là những cơ quan nhạy cảm.
  • Có hệ thống chống cháy nổ tại nơi bảo quản.

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VĂN CAO

Các loại dung môi

Phụ gia ngành sơn

 

Thứ Bảy, 10 tháng 9, 2016

SilblockTM WSK



1.Mô tả sản phẩm:
-SilblockTM WSK là dung dịch potassium methyl siliconate hòa tan trong nước. Được sử dụng làm chất chống thấm nước cho vật liệu xây dựng.
-Những tính chất chính:
-Hòa tan trong nước
-Không dung môi
-Mang lại tính chống thấm nước cho vật liệu xây dựng.
-Thông tin sản phẩm:
-Hàm lượng rắn : >37%
-Hàm lượng hoạt chất : > 21% theo khối lượng
-Tỷ trọng: 1.35
-pH: 18
2. Hướng dẫn sử dụng:
-SilblockTM WSK được ứng dụng chủ yếu liên quan đến tính thẩm thấu cho vật liệu xây dựng. Tầm quan trọng của SilblockTM WSK như tác nhân thẩm thấu cho những bức tường ngoài trời được giảm thiểu.
-SilblockTM WSK phải hòa tan trong nước trước khi sử dụng. Hàm lượng hòa tan tùy theo mục đích sử dụng.. Thông thường tỷ lệ hòa tan bao gồm:
-1 phần thể tích SilblockTM WSK
-10 đến 150 phần thể tích nước
-Những nhà máy sản xuất vật liệu xây dựng như gạch ngói thường đạt được sự thẩm thấu tối đa dung dịch SilblockTM WSK bằng phương pháp nhúng. Thời gian nhúng khác nhau tùy thuộc vào tính thấm hút của vật liệu và thường dao động từ 15 đến 60 giây.
-Nên tiến hành  kiềm tra những mẫu thử ban đầu để tìm ra nồng độ tối ưu và thời gian nhúng thích hợp cho từng ứng dụng của sản phẩm.       
-SilblockTM WSK tạo phản ứng với carbon dioxide trong không khí và hình thành lớp chống thấm nước hiệu quả sau 24 giờ. Do đó, những vật liệu vừa được xử lý với SilblockTM WSK nên được bảo vệ khỏi nước mưa.   
-SilblockTM WSK có thểm gây ra sự xuất hiện những đốm trắng trên những vật liệu hấp thu độ tối kém. Những mẫu thử ban đầu nên được kiểm tra để xác định nếu điều này xảy ra đối với bất kỳ ứng dụng nào.
3.Tính tương thích:
-SilblockTM WSK có chứa potassium hydroxide. Cả dạng nguyên chất hay hóa tan của SilblockTM WSK đều mang tính kiềm và có thể gây ra sự bỏng mô và bỏng mắt với những tổn thương cho lớp sừng, nên mặc thiết bị bảo vệ theo chỉ dẫn của tài liệu hướng dẫn an toàn khi sử dụng SilblockTM WSK
-Khi mở thùng chứa SilblockTM WSK sử dụng thì đậy lại để tránh gây ra phản ứng với carbon dioxide trong không khí, sẽ làm cho dung dịch bị vẫn đục. SilblockTM WSK ăn mòn thủy tinh, chì, kẽm, và nhôm nên cả dạng nguyên chất và hòa tan của SilblockTM WSK không được chứa trong những thiết bị làm từ những vật liệu trên.
-Sử dụng và an toàn:
-Thông tin an toàn sản phẩm được cung cấp từ Momentive.
-Thông tin về dung môi cũng như những hóa chất khác được sử dụng với sản phẩm của Momentive được cung cấp bởi nhà phân phối. Khi dung môi được sử dụng, nên chú ý những cảnh báo về an toàn.
-Thời gian bảo quản và bảo hành:

-Thời gian bảo hành 12 tháng từ ngày chuyển đi từ Momentive nếu sản phẩm được bảo quản trong container dưới 25oC (77oF)

Propylene Glycol dược

1.Tính chất
-PG dược có độc tính thấp và cực kỳ tinh khiết vì thế nó được dùng trong công nghiệp dược, mỹ phẩm, thực phẩm, nước giải khát và các ứng dụng khác.
-Polypropylene glycol là chất lỏng không màu, gần như không mùi, hơi nhớt, hút ẩm, có khả năng hoà tan nhiều loại vô cơ, hữu cơ (acid béo, alcohol, ketone, ester) và tan hoàn toàn trong nước.
-PG là chất kháng khuẩn và là chất bảo quản thực phẩm hiệu quả.
-PG USP là một dung môi quan trọng hoà tan nhiều loại chất thơm. hương dược được dùng trong công nghiệp ly trích hương thơm tạo ra các hương thơm cô đặc có chất lượng cao và giá thành rẻ.
-Độ bay hơi thấp
-Giá trị độ ẩm nên tạo độ bền ẩm cho sản phẩm.

Tên hoá học
1,2-Propanediol
Công thức
CH3-CH(OH)-CH2OH; C3H8O2
Trọng lượng phân tử
76.10
Độ tinh khiết
>99.8% trọng lượng
Nước
<0 .2="" l="" ng="" span="" tr="">
Nhiệt độ sôi, 760mmHg
187.4oC (369.3oF)
Giới hạn nhiệt độ sôi
186-189oC (367-372oF)
Nhiệt độ đông
< -57oC
Trọng lượng riêng,20/200C
1.038
Độ nhớt 250C
48.6 centpoise
Sức căng bề mặt,250C
36mN/m
Flash point
104oC (220oF)
Nhiệt độ tự bốc cháy
371oC
2.Ứng dụng
a.Ứng dụng trong kem đánh răng và mỹ phẩm
-Vì PG không độc và khả năng hoà tan tốt hầu hết các chất hữu cơ nên PG USP được dùng làm dung môi, chất kết tụ, chất mang, chất ổn định nhũ tương, chất làm mềm, chất cải biến độ nhớt và chất làm ẩm trong nhiều loại mỹ phẩm như : kem khử mùi/ trị mồ hôi, kem xoa tay, kem đánh răng,chất làm ẩm da, thuốc tẩy, kem chống nắng, dầu gội,chất làm đặc, styling gel và kem cạo râu. Tạo sản phẩm mỹ phẩm có độ bám dính, độ chảy lan tốt và kéo dài thời gian bảo quản.
b.Ứng dụng trong thực phẩm và dược
-P.G dược dùng trong các sản phẩm bánh kẹo, thịt,phô mai đóng hộp và các loại thực phẩm khác. Chức năng của PG là chất bảo quản,chất làm ẩm, làm mềm, và tạo cấu trúc cho thực phẩm. Chất này còn có tác dụng ức chế sự phát triển của nấm mốc và vi khuẩn. Ngoài ra, đây còn là dung môi hoà tan các loại gia vị, hương thơm và màu cho thực phẩm và nước giải khát.
c.Thuốc lá
-Ở Nhật và các nước khác, PG dược dùng làm chất hút ẩm rất hữu hiệu trong quá trình gia công thuốc lá. Đây là một phụ gia tạo độ bền ẩm tốt và an toàn, được dùng để xử lý thuốc là giúp giữ sự tươi mới cho thuốc lá trong thời gian dài sau khi đóng gói. PG cũng được dùng làm dung môi cho các hương thơm dùng trong thuốc lá.
d.Chất tải lạnh

-Khi thêm PG vào nước sẽ làm giảm nhiệt độ đông của nước thấp hơn. Chất này được dùng làm chất làm lạnh rất tốt. Ưu điểm : bay hơi thấp nên tỷ lệ hao hụt khi sử dụng thấp. Sử dụng trong các nhà máy bia và nước giải khát.

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VĂN CAO
ĐC: 160/87 Đường Phan Huy Ích, Phường 12, Q. Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh
Mobile: 0903 735 753 ; Fax: 08 3831 1160;
Email:vancaochem79@gmail.com; Website:http://vancaochem.blogspot.com

Thứ Sáu, 9 tháng 9, 2016

Butyl cellosolve , BCS



Xuất xứ  : Malaysia
Đóng gói :  188kg/phuy

     1. Sản xuất nhựa và sơn : BCS là chất chậm khô cho sơn.             
      2. BCS có thể hoà tan với dầu khoáng cũng tốt như hoà tan với nước và là dung môi cho nhiều chất vô cơ, vì
thế nó được dùng trong dung dịch tẩy rữa công nghiệp và là dung môi kết hợp trong dầu tan.
      3. Nhuộm và in hoa vải : sử dụng BCS như chất làm đều ngăn chặn tạo vết, đốm trên vải.

      4. Chất tẩy rữa khô và là chất kết hợp trong xà phòng khô.





CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VĂN CAO
ĐC: 160/87 Đường Phan Huy Ích, Phường 12, Q. Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh
Mobile: 0903 735 753 ; Fax: 08 3831 1160;

Email:vancaochem79@gmail.com; Website:http://vancaochem.blogspot.com

PETROLEUM RESIN



Tên thương mại : PETROLEUM RESIN
Tên IUPAC :
Công thức hoá học : (C5H8)n
Tên khác : PETROLEUM RESIN SK-120 H
Mã HS : 39111000
Mã số CAS : 64742-16-1
Độ tinh khiết : > 99 %
Khối lượng riêng : 1.05 – 1.1 g/cm3, (dạng rắn ở 25oC)
Ứng dụng : ngành​ sơn, mực in, keo dán, cao su, xây dựng,…
Quy cách : 25 kg/bao
Xuất xứ : Thai, China, Taiwan

Nhà sản xuất : TAT / BASF / DOW / PETROCHEMICALS / Exxon Mobill

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VĂN CAO
ĐC: 160/87 Đường Phan Huy Ích, Phường 12, Q. Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh
Mobile: 0903 735 753 ; Fax: 08 3831 1160;
Email:vancaochem79@gmail.com; Website:http://vancaochem.blogspot.com

Epoxy D.E.R 671



1. Tiêu chuẩn kỹ thuật:

- Đương lượng  Epoxy    475-550

- Phần trăm Epoxy  7.8-9.1

- Độ nhớt của dung dịch      160-250

- Độ nhớt nóng chảy      400-950

- Nhiệt độ hóa mềm   75-85

- Màu       90 max

-Thời gian tồn tại : 24 tháng

2.Giới thiệu:

-Nhựa Epoxy  671 rắn là  loại nhựa có trọng lượng phân tử thấp được sản xuất từ epichlorohydrin và bisphenol A.

-Nhựa Epoxy 671 cũng được cung cấp ở dạng lỏng như 671-X75(75% nhựa  pha trong xylene).

-Dùng chất đóng rắn là polyamide hoặc polyamine, tạo nên lớp nền rất tốt cho nhiều loại sơn kháng hóa chất  chất lượng cao.

-Hệ sơn 2 thành phần này dùng cho các ứng dụng được đóng rắn ở nhịêt độ thường và màng sơn tiếp xúc với môi trường ăn mòn có chứa nhiều tác nhân hóa học, dung môi hoặc nước muối.

-Tạo được tính chống ăn mòn, độ cứng và bám dính tốt với hầu hết các bề mặt cần sơn, tạo độ mềm dẻo thích hợp dùng trong nhiều loại sơn phủ hòan thiện như : sơn tàu biển, sơn bảo trì dùng trong công nghiệp lớp tráng bên trong bồn chứa

3.Ứng dụng :

-Sản phẩm này thích hợp dùng trong các ứng dụng:
-Sơn phủ bảo vệ và sơn tàu biển
-Sơn cuộn và sơn lon
-Công nghệ xây dựng

-Sơn bột

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VĂN CAO
ĐC: 160/87 Đường Phan Huy Ích, Phường 12, Q. Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh
Mobile: 0903 735 753 ; Fax: 08 3831 1160;
Email:vancaochem79@gmail.com; Website:http://vancaochem.blogspot.com