FF Hóa chất Văn Cao: Hóa chất ngành sợi

Ảnh 1

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VĂN CAO - CHUYÊN KINH DOANH CUNG CẤP CÁC LOẠI HÓA CHẤT CÔNG NGHIỆP

Ảnh 2

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VĂN CAO - CHUYÊN KINH DOANH CUNG CẤP CÁC LOẠI HÓA CHẤT CÔNG NGHIỆP

Ảnh 3

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VĂN CAO - CHUYÊN KINH DOANH CUNG CẤP CÁC LOẠI HÓA CHẤT CÔNG NGHIỆP

Ảnh 4

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VĂN CAO - CHUYÊN KINH DOANH CUNG CẤP CÁC LOẠI HÓA CHẤT CÔNG NGHIỆP

Ảnh 5

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VĂN CAO - CHUYÊN KINH DOANH CUNG CẤP CÁC LOẠI HÓA CHẤT CÔNG NGHIỆP

slide

Trang chủ

Hiển thị các bài đăng có nhãn Hóa chất ngành sợi. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Hóa chất ngành sợi. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Sáu, 9 tháng 8, 2024

Butyl cellosolve Solvent - BCS


I.Butyl Cellosolve Solvent là gì?

  • Butyl Cellosolve Solvent, còn được biết đến với tên gọi 2-butoxyethanol, là một dung môi hữu cơ có công thức hóa học C6H14O2. Đây là một chất lỏng không màu, có mùi ether nhẹ và được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp nhờ vào khả năng hòa tan mạnh mẽ và tính chất đa dụng. Butyl Cellosolve Solvent là một trong những dung môi quan trọng trong sản xuất sơn, mực in, chất tẩy rửa và nhiều sản phẩm công nghiệp khác.

II.Tính chất của Butyl Cellosolve Solvent (BCS)

II.1.Đặc điểm vật lý

  • Trạng thái: Lỏng, không màu.
  • Mùi: Mùi ether nhẹ.
  • Độ tan: Hòa tan hoàn toàn trong nước và nhiều dung môi hữu cơ khác.
  • Điểm sôi: Khoảng 171°C.
  • Tỷ trọng: 0.9 g/cm³ ở 20°C.

II.2.Đặc điểm hóa học

  • Tính dễ cháy: Butyl Cellosolve Solvent dễ cháy và cần được bảo quản ở nơi thoáng khí.
  • Tính dung môi: Khả năng hòa tan tốt với nhiều chất hữu cơ và vô cơ, làm cho BCS trở thành một dung môi lý tưởng trong nhiều quy trình công nghiệp.

III.Ứng dụng của Butyl Cellosolve Solvent (BCS)

III.1.Trong ngành sơn và vecni

  • Butyl Cellosolve Solvent là một dung môi chính trong sản xuất sơn và vecni. Khả năng bay hơi vừa phải giúp BCS tạo ra lớp sơn mịn màng và bền bỉ, cải thiện độ bám dính và độ bóng của sản phẩm cuối cùng.

III.2.Trong ngành mực in

  • BCS được sử dụng rộng rãi trong sản xuất mực in. Khả năng hòa tan mạnh mẽ của nó giúp mực in khô nhanh hơn, đảm bảo chất lượng bản in sắc nét và bền màu.

III.3.Trong ngành chất tẩy rửa

  • Butyl Cellosolve Solvent là thành phần quan trọng trong nhiều sản phẩm tẩy rửa công nghiệp và gia dụng. Nó giúp loại bỏ dầu mỡ, bụi bẩn và các chất cặn bám trên bề mặt một cách hiệu quả.

III.4.Trong ngành sản xuất nhựa và cao su

  • BCS là một dung môi quan trọng trong sản xuất nhựa và cao su. Nó giúp hòa tan các thành phần nhựa, tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình sản xuất và cải thiện chất lượng sản phẩm cuối cùng.

III.5.Trong ngành dược phẩm và mỹ phẩm

  • Butyl Cellosolve Solvent được sử dụng trong sản xuất nhiều sản phẩm dược phẩm và mỹ phẩm. Khả năng hòa tan của BCS giúp hòa tan các thành phần hoạt tính, tạo ra dung dịch đồng nhất và ổn định.

IV.Lợi ích của việc sử dụng Butyl Cellosolve Solvent (BCS)

IV.1.Hiệu suất cao

  • Butyl Cellosolve Solvent giúp nâng cao hiệu suất của các sản phẩm công nghiệp, từ sơn, mực in đến chất tẩy rửa và nhựa. Khả năng hòa tan mạnh mẽ của BCS giúp cải thiện chất lượng và hiệu quả của các quy trình sản xuất.

IV.2.Tính đa dụng

  • BCS có thể được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau, từ sản xuất sơn, mực in, chất tẩy rửa đến dược phẩm và mỹ phẩm. Sự đa dụng này làm cho BCS trở thành một lựa chọn hàng đầu cho nhiều nhà sản xuất.

IV.3.An toàn và thân thiện với môi trường

  • Butyl Cellosolve Solvent có độ độc thấp và phân hủy sinh học, giúp giảm thiểu tác động tiêu cực đến môi trường. Việc sử dụng BCS trong sản xuất giúp bảo vệ sức khỏe con người và môi trường sống.

Nếu bạn đang tìm kiếm một nhà cung cấp uy tín cho Butyl Cellosolve Solvent, Hóa chất Văn Cao là sự lựa chọn lý tưởng. Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực cung cấp hóa chất công nghiệp, Văn Cao cam kết mang đến những sản phẩm chất lượng cao, giá cả cạnh tranh và dịch vụ khách hàng chuyên nghiệp.

Hãy liên hệ với Hóa chất Văn Cao ngay hôm nay để được tư vấn và nhận báo giá tốt nhất cho sản phẩm Butyl Cellosolve Solvent.

Hóa chất Văn Cao - Đối tác tin cậy cho giải pháp hóa chất công nghiệp của bạn.

 

CÔNG TY TNHH TMDV VĂN CAO

Chất tải lạnh

Propylene Glycol (PG) công nghiệp

Propylene Glycol dược

Monoethylene glycol (M.E.G)

Cellosovle Acetate ( Chống mốc)

Butyl Acetate, Toluene, Methanol 

Các loại dung môi

Thứ Hai, 23 tháng 10, 2023

Polyethylene Glycol 400,400 (PGE 400,600)

 Xuất xứ: Indonesia,Malaysia;

Quy cách: 225,235kg/phuy.

Polyethylene Glycol 400,400 (PGE 400,600) 
Polyethylene Glycol 400,400 (PEG 400,600)

1.Bản chất hoá học Polyethylene Glycol 400,400 (PEG 400,600)

  • PEG(Polyethylene Glycol) là polymer mạch dài có công thức chung là HO(CH2CH2)nH.
  • n : mức độ polymer hoá, xác định khối lượng phân tử trung bình của mỗi sản phẩm và tính chất của nó.
  • Các loại Polyethylene Glycol gồm : PEG 200, 300, 400, 600, 1000, 1500, 3400, 4.000,6.000, 9.000, 8.000, 12.000.

2.Tính chất Polyethylene Glycol 400,400 (PEG 400,600)

  • Polyethylene glycol 200, 300, 400 và 600 là chất lỏng không màu trong suốt ở 230C. PEG 600 có thể là một chất lỏng không màu trong suốt,có thể là một chất lỏngtrắng đục hoặc là một chất bán rắn tuỳ thuộc vào nhiệt độ môi trường. Nhiệt độ đông đặc là 200C.
  • PEG có khối lượng phân tử lớn hơn 1000 là một chất rắn ở 230C. Gồm các loạisau :
  • Loại bột mịn : dạng hạt nhỏ màu trắng hoặc hơi vàng có kích thước hạt từ 0.15-0.6 mm
  • Loại bột :dạng hạt nhỏ màu trắng/ hơi vàng, kích thước hạt 0.4-1mm
  • Loại phiến: màu trắng có kích thước hạt khác nhau.

 3.Tính tan Polyethylene Glycol 400,400 (PEG 400,600)

  • Tất cả PEG loại E đều dễ tan trong nước, độ hoà tan của chúng không bị ảnh hưởng bởi độ cứng của nước. Độ hoà tan tăng trong một phạm vi nhất định khi khối lượng phân tử tăng. Chúng kháng acid mạnh, kiềm mạnh và dung dịch muối. Nói chung, các chất trong nhóm này khá bền, nhưng chúng có thể có phản ứng với chất thuộc da tổng hợp và các chất thuộc nhóm phenolic hydroxyl tạo thành sản phẩm cộng ít tan.
  • PEG có trọng lượng phân tử đều tan trong cồn, độ hoà tan tăng khi trọng lượng phân tửtăng, chúng đều tan trong hầu hết  các dung môi thơm nhưng không tan trong các hydrocacbon mạch thẳng và phần cắt dầu mỏ.

4.Độ bền Polyethylene Glycol 400,400 (PEG 400,600)

  • PEG có tính bền nhiệt trong điều kiện không có O2.

5.Tính tương hợp Polyethylene Glycol 400,400 (PEG 400,600)

  • PEG có thể tương hợp tốt với chất hoạt động bề mặt không phân ly và chất hoạt động bề mặt cation. Các chất đơn phân và đa phân có tính hút nước như: thuốc nhuộm và màu, keo dán tổng hợp.
  • PEG có thể tương hợp hạn chế với chất béo, acid béo, cồn, dầu, waxes,ester tổng hợp và ester tự nhiên, phân cất dầu mỏ và các chất kị nước. Hỗn hợp sệt có thể được tạo ra từ sự kết hợp của các sản phẩm bằng các tan chảy chúng trong một cái thùng và khuấy trước khi làm lạnh.
  • Các chất rắn như màu Chromic, màu Ceramic, màu trong dầu đánh bóng và dầu bôi trơn đặc có thể tạo thành dạng paste đồng nhất, bền với P.E.G với điều kiện chất rắn phải được làm ẩm riêng, độ nhớt được duy trì trong giới hạn thích hợp và các thành phần khác nhau phải có tỷ lệ chính xác.

6.Ứng dụng Polyethylene Glycol 400,400 (PEG 400,600)

  • P.E.G là loại polyether alcohol tan trong nước. Chúng được sử dụng làm chất hoà tan, dầu bôi trơn, chất phân tán, chất phóng thích khuôn trong nhiều ứng dụng. Chúng được dùng để thay đổi độ nhớt của chất lỏng, dùng làm chất truyền nhiệt và là chất lưu thuỷ lực.
  • P.E.G 200,400 và 600 được dùng trong công nghiệp chất tẩy và xà phòng để hoà tan hỗn hợp chất hoạt động bề mặt.
  • P.E.G có khả năng hoà tan cao và có thể phân tán nhiều loại màu nhuộm và chất màu, chúng là loại chất hoà tan hiệu quả nhiều loại thuốc nhuộm kiềm. Chúng được dùng để pha mực có độ phủ cao. Có thể điều chỉnh độ đặc của mực bằng các sử dụng P.E.Glỏng và rắn.
  • P.E.G có thể được dùng làm dung môi cho màu nhuộm kiềm trong mực in flexo.
  • Tương tự chúng cũng được dùng làm chất hoà tan mà môi trường phân tán để điều chế màu dạng paste và màu nước, paste màu dùng trong công nghiệp dệt, công nghệ sơn và gốm sứ.

6.1 Keo dán

  • PEG đượcdùng như chất hoá dẻo làm tăng tính bôi trơn và tính ẩm cho keo dán giúp keo giữ được độ bám dính lâu hơn. PEG 300, 400 và 600 được dùng trong các loại keo dán áp hợp, keo dán dẻo nhiệt ( kết hợp các loại PEG với các hợp chất khác như amine, maleic anhydrice hoặc polyvinyl acetate.)

  6.2 Nông nghiệp :

  • PEG tan trong nước và hoà tan tốt các loại thuốc diệt côn trùng có nguồn gốc hữu cơ.Vì vậy chúng là chất mang rất tốt cho các loại thuốc tăng trưởng thực vật và diệt cỏ.
  • PEG cũng được tổ chức bảo vệ môi trường cho phép dùng là thành phần trơ trong thuốc trừ sâu. Do có tính hút ẩm nên chúng được làm chất chống bụi trong các hoá chất dùng trong nông nghiệp. Thông thường nếu xử lý hạt giống với dung dịch có chứa PEG sẽ làm tăng tỷ lệ nảy mầm cao hơn.
  • Sử dụng :PEG 200, 300, 400,600.

  6.3 Ngành gốm

  • Sử dụng PEG trong ngành gốm dùng làm chất hoá dẻo, chất binder và chất mang PEG giúp ceramic mass dễ gia công và trơn láng hơn, Tạo độ bôi trơn bên trong và bên ngoài tốt và làm tăng độ bền của sản phẩm chưa nung.
  • Loại PEG sử dụng : 400, 600.

6.4 Mỹ phẩm và sản phẩm chăm sóc cá nhân

  • PEG được dùng nhiều trong các sản phẩm mỹ phẩm và sản phẩm chăm sóc cá nhân như : kem,lotion, kem cạo râu, phấn, các sản phẩm sol khí. Do chúng có các tính chất :hoà tan trong nước, trung tính, tính bôi trơn, không bay hơi và không gây dị ứng.
  • PEG là chất kết hợp rất tốt. Là dung môi, chất mang, chất tạo ẩm, chất bôi trơn,binder, chất cơ bản. Khi phối trộn PEG sẽ làm thay đổi độ ẩm, độ nhớt, thích hợp cho các sản phẩm. Chúng cũng hoà tan các thành phần hoạt động trong sảnphẩm lotion và tạo cảm giác mịn màng nhưng không bị nhờn.
  • Loại PEGsử dụng : 400, 600

6.5 Trong xi mạ điện

  • Các loại PEG không bị ảnh hưởng nhiều bởi các chất điện phân và làm tăng cường hiệu quả của quá trình mạ điện.
  • Khi dùng lượng nhỏ PEG trong các bồn mạ đồng và thiết sẽ tạo độ sáng mịn.
  • Trong bồn mạ sulphate và chloride nickel dùng PEG làm chất đánh bóng.
  • Trong mạ thép không gỉ và nhôm, thêm PEG sẽ tạo ra bề mặt mịn và bóng.

6.6 Sản phẩm gia đình

  • Các PEG được sử dùng rộng rãi trong các sản phẩm gia đình như : các chất tẩy rửa, nước đánh bóng, xà bông, bột giặt vì chất này tan trong nước, trơ, ít bay hơi và ít độc.
  • Chất này có khả năng hoà tan tốt. Có thể tương hợp với nhiều thành phần có trong các sản phẩm gia đình. Hỗ hợp các PEG tạo ra cấu trúc, độ nhớt và khả năng hút ẩm của sản phẩm như mong muốn.
  • Loại PEG sử dụng : 200, 300, 400, 600.

  6.7 Dầu bôi trơn

  • Do các PEG có khả năng hoà tan trong nước. Bay hơi chậm và khả năng bôi trơn nên chúng được dùng trong nhiều loại dầu bôi trơn. Dầu bôi trơn bề mặt các đồ dùng kim loại dùng trong gia công thực phẩm. Chất này không làm biến màu các bộ phận bằng kim loại, vải sợi và quần áo. Được làm sạch dễ dàng và không ăn mòn cao su và nhựa.
  • PEG là chất mang rất tốt cho than chì, khi đốt rất sạch và ít cặn.
  • PEG sử dụng : 200, 300, 400, 600.

6.8 Gia công kim loại :

  • PEG dùng làm chất bôi trơn trong công đoạn dập nổi và cuộn. Dùng làm dung dịch cắt và nghiền, làm thành phần cho các chất đánh bóng. Các dung dịch để hàn có dùng PEG sẽ dễ lan toả, dễ làm sạch và chất không có chất lắng. PEG cũng được dùng làm chất mang trong bột luyện kim.
  • PEG sử dụng : 200, 300, 400, 600, 900,1000.

6.9. Sơn và coating

  • PEG được dùng làm chất trung gian trong sản xuất nhựa alkyd và polyester nhằm tăng khả năng phân tán trong nước.Chất này cũng được dùng làm chất cải biến và chất mang trong sơn latex và nhựa shellac và trong sơn phủ hệ nước có thể tẩy được.
  • Sản phẩm PEG sử dụng PEG 200, 300,400, 600, 900, 1000

6.10 Giấy và sản phẩm giấy

  • Các PEG 200, 300, 400 dùng để làm mềm giấy. Tăng độ mềm dẻo và tính trượt mong muốn. Chống phồng và quăn xoắn khi bị ẩm. Các loại PEG rắn có hiệu quả bôi trơn rất tốt. Tăng độ bóng và độ trơn láng trong khi cán màng.
  • Ngoài ra PEG cũng được dùng làm chất ổnđịnh màu, chất hoá dẻo, chất chống dính và chất ổn định kích thước.
  • Loại PEG sử dụng :200, 300, 400, 4000.

6.11 Dược phẩm

  • Loại Carbowax sentry PEG đáp ứng được tiêu chuẩn dược phẩm của Mỹ (USP). Được dùng rộng rãi trong điều chế dược phẩm. Chất này có khả năng hoà tan tốt thuốc, ít độc, tan trong nước tốt.
  • PEG cũng hoà tan tốt các loại thuốc mỡ hoà tan trong nước, giúp sản phẩm dễ thoa lên da và thấm vào da ngay khi da bị ẩm ướt.

7.Bảo quản Polyethylene Glycol 400,400 (PEG 400,600)

  • Bảo quản nơi khô ráo.
  • PEG là loại chất hút ẩm, cần phảiloại bỏ độ ẩm, các phuy cần phải đóng kín lại sau mỗi lần mở ra sử dụng.
  • Nhiệt độ bảo quản không nên nhỏhơn nhiệt độ tan chảy.
  • Nếu các phuy đã đông lại nên gianhiệt nhẹ, nhiệt độ gia nhiệt không quá 700C.
  • PEG phải được bao phủ bằng Nitrogen, nếu được bảo quản trong các thùng gia nhiệt (60-700) đểngăn chặn chúng không tiếp xúc với không khí.
  • PEG ở dạng bột, bột mịn nên đượcbảo quản ở nơi khô ráo, nhiệt độ không quá 300C, tránh ánh sáng mặt trời để tránh không bị đóng cục.
  • Thời gian bảo quản ít nhất hai năm trong bao bì kín.

 

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VĂN CAO

Các loại Dung môi

 

Thứ Tư, 11 tháng 10, 2023

NONYLPHENOL ETHOXYLATE (NP4)

   


Tên hóa học: NONYL PHENOL ETHOXYLATE NP4, NP4, NPE4

Công thức:   C9H19C6H4(OCH2CH2)nOH

Xuất xứ : Indo, Malay, Thai, China

Khối lượng : 210 kgs/phuy

1.Tính chất của NONYLPHENOL ETHOXYLATE (NP4):

  • Độ tinh khiết : > 99 %
  • Khối lượng riêng : 1.027 g/cm3 ( dung dịch ở 20oC)
  • Khả năng giặt tẩy tốt
  • Độ thấm ướt đáng chú ý
  • Khả năng hoà tan rộng
  • Khả năng tẩy rữa tốt
  • Dễ sử dụng
  • Mùi nhẹ

2.Khả năng hòa tan và tương hợp của NONYLPHENOL ETHOXYLATE (NP4):

  • Tan trong nước.
  • Tan trong dung môi chlor hóa và hầu hết các dung môi phân cực
  • Bền hoà học trong môi trường acid loãng, môi trường kiềm và muối
  • Có thể tương hợp với xà phòng, các loại chất hoạt động bề mặt phân ly và không phân ly khác, và nhiều dung môi hữu cơ.

3.Ứng dụng của NONYLPHENOL ETHOXYLATE (NP4):

  • Hoá chất tẩy rửa gia dụng và trong công nghiệp.
  • Chất phân tán.
  • Chất ổn định.
  • Tác nhân chống tạo bọt.
  • Chất tạo nhũ trong hoá nông.
  • Gia công kim loại.
  • Công nghệ Dệt.
  • Chế biến giấy, keo dán.
  • Công nghiệp nhựa.
  • Dầu nhớt bôi trơn.
  • Mỹ phẩm, dược phẩm,…

4. Phân loại:

  • NP: chỉ số mole trung bình của oxide ethylene được cho vào phản ứng
  • NP 4-6: chất nhủ hóa làm tăng khả năng hòa tan nước vào dung môi (dissolving water into solvent ) - NP7-9: chất nhủ hóa làm tăng khả năng thấm ướt ( hòa tan would make a good  wetting agent )
  • NP8 – 18: chất nhủ hóa làm tăng khả năng hòa tan dầu vào trong nước
  • Một mixen với phần đầu kị nước hoà tan trong dầu, trong khi phần ưa nước hướng ra phía ngoài

 

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VĂN CAO

Các loại dung môi 

Phụ gia 

Chất tẩy rửa

Thứ Sáu, 26 tháng 5, 2017

N-Butanol , Normal Butyl Alcohol




Xuất xứ : Malaysia

Khối lượng : 167kg/phuy ,

N-butanol (tech) khối lượng : 165kg/phuy


Ứng dụng :

a. Sản xuất sơn và nhựa

b.Các ứng dụng khác:

N-butanol dùng trong sản xuất chất dẻo hóa

N-Butanol là dung môi ly trích trong sản xuất : vitamin, kháng sinh và sáp

N-butanol là chất chống bọt

Dung môi cho thuốc nhuộm

Là thành phần của chất tẩy

Trong sản xuất các hóa chất dùng trong công nghịêp