FF Hóa chất Văn Cao

Ảnh 1

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VĂN CAO - CHUYÊN KINH DOANH CUNG CẤP CÁC LOẠI HÓA CHẤT CÔNG NGHIỆP

Ảnh 2

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VĂN CAO - CHUYÊN KINH DOANH CUNG CẤP CÁC LOẠI HÓA CHẤT CÔNG NGHIỆP

Ảnh 3

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VĂN CAO - CHUYÊN KINH DOANH CUNG CẤP CÁC LOẠI HÓA CHẤT CÔNG NGHIỆP

Ảnh 4

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VĂN CAO - CHUYÊN KINH DOANH CUNG CẤP CÁC LOẠI HÓA CHẤT CÔNG NGHIỆP

Ảnh 5

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VĂN CAO - CHUYÊN KINH DOANH CUNG CẤP CÁC LOẠI HÓA CHẤT CÔNG NGHIỆP

slide

Trang chủ

Thứ Hai, 6 tháng 7, 2020

Maleic Resin 920, MR920



Tài liệu kỹ thuật : CA
-Xuất xứ : China;
-Quy cách : 25kg/bao 

1.Giới thiệu Maleic Resin 920, MR920 :

  • Nhựa maleic là loại nhựa được tổng hợp từ nhựa thông kết hợp với anhydric maleic. Có khả năng tương hợp và hoà tan hầu hết dung môi

2.Tính chất của Maleic Resin 920, MR920:

  • Có mùi nhẹ; có dạng phiến rắn, mày vàng nhạt trong suốt
  • Dễ hòa tan với nhiều loại dung môi , có thể tan trong dầu hắc , các ester, dầu thông
  • Maleic resin tan rất tốt trong dầu thực vật
  • Dùng để cải thiện độ bóng, độ cứng
  • Có thể tương hợp với NC
  • Có các ưu điểm :
+ Sáng màu, chống biến vàng
+ Làm tăng độ bóng, cứng , chống ma sát
+ Tốc độ khô mau và tính ổn định nhiệt tốt
3.Ứng dụng Maleic Resin 920, MR920:
  • Dùng làm sơn nhanh khô, kết hợp với dung môi bay hơi nhanh : butyl acetate và ethyl acetate
  • Sử dụng trong sản xuất sơn NC lacquer, sơn sấy và vecni, mực in, giấy như là tăng độ bóng.
  • Sơn bóng dùng cho kim loại và cho gỗ
  • Có tác dụng là sơn bóng lớp lót
  • Với dầu thực vật đã được tinh chế có thế sử dụng trong nhựa ester, sơn Phenolic.

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VĂN CAO
Chất tải lạnh
Propylene Glycol (PG) công nghiệp
Propylene Glycol dược
Monoethylene glycol (M.E.G)
Cellosovle Acetate ( Chống mốc)
Butyl Acetate, Toluene, Methanol 
Các loại dung môi

Chủ Nhật, 5 tháng 7, 2020

Petro resin C9



Xuất xứ: Trung Quốc;
Quy cách: 25kg/bao

I.Các ứng dụng thông thường của Petro resin C9:

1.Sơn:
  • Petro resin tương hợp tốt với nhựa alkyd, nhựa phenol và hầu hết các dung môi công nghiệp, đặc biệt là dung môi mạch thẳng và mạch vòng. Vì thế nó được ứng dụng rộng rãi trong sơn và vecni. Nó góp phầm làm màng khô nhanh. Tạo độ bền chắc, độ bóng cao cho màng sơn và có hiệu quả về chi phí
2.Mực in:
  • Petro resin là chất trung tính và trơ với chất màu vì thế nó không phản ứng với các bazơ cơ bản. Nó hoạt động như chất nhựa kết dính để tăng độ phân li, kháng kiềm và chống mài mòn.
  • Với những ưu điểm như thế nên PR được sử dụng rất thành công trong vecni in dầu. Nó tạo ra màu óng ánh cho màng.
3.Keo dán:
  • Petro resin có thể tương hợp với EVA và các polymer khác được dùng trong công nghiệp keo dán, nó có độ bền nhiệt tốt, nó được dùng làm chất kết dính thay thế cho rosin và các nhựa khác trong nhiều loại keo dán ( keo dán nóng chảy, keo dán tiếp xúc), băng keo dán
4.Cao su :
  • Petro resin đặc biệt tích hợp làm phụ gia cho cao su tự nhiên và cao su tổng hợp, nó làm dễ dàng cho quá trình gia công và đúc khuôn, làm tăng độ dính và củng cố tính cơ học
5.Xây dựng :
  • Petro resin pha trộn tốt với gạch nền và chất kết dính của nó, tạo độ kháng thấm nước, kháng dầu, kháng kiềm và kháng mài mòn cho sàn nhà. PR cũng được dùng làm chất làm dẻo cho asphalt và PVC

II.Các ứng dụng khác của Petro resin C9:

  • Petro resin có tính cách li rất tốt, do đó được dùng cho vật liệu cách li tần số cao. Hoặc do nó hòa tan trong polyester meta-acrylic acid và nhựa hydrocarbon khác nên được dùng trong hồ vải và các ứng dụng kết dính.

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VĂN CAO
Các loại dung môi
Các loại nhựa

Thứ Năm, 2 tháng 7, 2020

Epoxy D.E.R 331


Xuất xứ : Dow chemical
Quy cách : 240kg

1.Tiêu chuẩn kỹ thuật của Epoxy D.E.R 331 :

  • Đương lượng Epoxide(g/eq)        182-192
  • Phần trăm epoxide (%)                 22.4-23.6
  • Màu ( Platium Cobalt)                 75max
  • Độ nhớt tại 250C                       11000-14000
  • Hàm lượng                                  700max
  • Tỉ trọng tại 250C                         1.16 (g/ml)
  • Thời gian sử dụng                      24 tháng

2.Giới thiệu Epoxy D.E.R 331:

  • Nhựa epoxy dạng lỏng D.E.R 331 là sản phẩm phản ứng giữa epichlorohydrin và bisphenol A. Nhựa Epoxy D.E.R 331 là loại nhựa epoxy dạng lỏng có công dụng phổ biến nhất.
  • Có nhiều loại chất đóng rắn cho nhựa epoxy dạng lỏng ở nhiệt độ thường . Loại thường dùng nhất là polyamine aliphatic,polyamide,amidoamine, cycloaliphatic và các dạng biến tính của những loại đóng rắn này.
  • Quá trình đóng rắn có thể thực hiện ở nhiệt độ cao nhằm tăng các tính chất cần thiết như : chịu hóa học và nhiệt độ truyền. Nếu sử dụng chất đóng rắn xúc tác hoặc anhydride cần nhiệt độ đóng rắn cao và thời gian kéo dài

3.Ứng dụng của Epoxy D.E.R 331 :

  • Sản xuất keo dán
  • Đúc khuôn và dập khuôn
  • Cầu đường và công trình dân dụng
  • Composite
  • Sơn xe hơi
  • Sơn lon và sơn cuộn
  • Sơn tàu biển và sơn bảo vệ
  • Sơn đóng rắn quang học UV
  • Đóng gói
Tính chất :
A.Nhựa epoxy  DER 331                                 100
  1. Chất đóng rắn Epoxy D.E.H 24                   13
Trộn hỗn hợp có độ nhớt tại 250C )mPas       2250
  1. Nhựa epoxy  DER 331                                    100
C.1,2-Dicyclohexane Diamine                            17
Trộn hỗn hợp có độ nhớt tại 250C ) mPas             1020
  1. Nhựa epoxy  DER 331                                    100
D.1,2-Dicyclohexane Diamine                             43
Trộn hỗn hợp có độ nhớt tại 250C)mPas           16.000

Thứ Ba, 30 tháng 6, 2020

ETERAC 7302-1-XC-60



Xuất xứ : Đài Loan;
Đóng gói : 200kg/phuy
  1. Đặc điểm ETERAC 7302-1-XC-60

  • Khô nhanh
  • Tạo màng có độ bóng cao, chịu đượchóa chất và bền màu.
  • Tạo độ bền tốt.
  • Độ bám dính với nhựa ABS tốt
  • Độ mềm dẻo tốt
  • Thời gian sử dụng tốt
  • Độ bóng cao và tương hợp với nhựaalkyd tốt.


2.Ứng dụng ETERAC 7302-1-XC-60

  • Sơn PUcho kim loại, nhôm và plastic


3.Công thức đề nghị ETERAC 7302-1-XC-60

    3.1.Dầu bóng

a.Phần bóng
  • Nguyên liệu                                   (%)
  • Eterac 7302-1-XC-60                              68.00
  • Xylene                                                       16.00
  • Butyl Acetate                                              15.00
  • Byk 301 (10% trong toluene)                       1.00
Tổngcộng                                                    100.0
b.Phần cứng
  • Polyisocyanate530 – 75                               55.00
  • Toluene                                                         25.00
  • Butyl Acetate                                                 25.00
Tổng cộng                                                     100.00
Tỷ lệ pha :Phần bóng/phần cứng =3/1
NCO/OH = 1/1
Thinner
Xylene                                                         30.00
Toluene                                                        35.00
Solvesso 100                                              10.00
Ethyl Acetate                                              10.00
Cellosolve Acetate                                      15.00
Tổngcộng                                                  100.00       


3.2. Công thứcsơn trắng

Phần  A
  • Eterac 7302-1-XC-60                               60.00
  • Totanium dioxide                                        60.00
  • Xylene                                                        25.00
  • Nghiền......................
  • Eterac 7302-1-XC-60                               40.00
  • Toluene                                                     13.00
  • Byk301 (10% trong toluene)                       1.00
Tổngcộng                                               200.00
Phần B
  • Polyisocyanate 530 – 75                           111.00
  • Toluene                                                      50.00
  • Butyl Acetate                                               50.00
Tổngcộng                                                  211.00
  • Tỷlệ   pha A/B = 4/1
  • NCO/OH = 1/1
  • Thinner
  • Xylene                                                         30.00
  • Toluene                                                        35.00
  • Solvesso100                                               10.00
  • EthylAcetate                                               10.00
  • CellosolveAcetate                                       15.00
Tổngcộng                                                     100.00


CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VĂN CAO
Hóa chất ngành dệt
Hóa chất dung môi
Hóa chất ngành sơn

Thứ Năm, 14 tháng 5, 2020

Chống thấm SILRES BS 290

Chống thấm SILRES BS 290 
Chống thấm SILRES BS 290
  • DUNG DỊCH CHỐNG THẤM SILRES BS 290

    I. Đặc điềm của SILRES BS 290

    SILRES BS 290 là một dạng silicone đậm đặc có thành phần chủ yếu là Silane/Siloxane và có thể hòa tan trong dung môi hữu cơ.
    SILRES BS 290 khi pha loãng với dung môi hữu cơ sẽ tạo ra dung dịch có những đặc điểm ưu việt sau:
  • Thẩm thấu sâu vào trong sản phẩm cần chống thấm.
  • Khả nắng kháng kiểm cáo
  • Có thể sử dụng trên bề mặt có độ ẩm lớn
  • Hiệu ứng kháng nước phát triển nhanh.Sau khi quét, dung dịch SILRES BS 290 phản ứng với độ ẩm trong không khí hoặc nước lỗ rỗng trên bề mặt vật liệu để tạo ra các phản ứng bên trong, giải phóng dung môi và ngăn chặn sự hút bề mặt.

    II.Ứng dụng của SILRES BS 290

    SILRES BS 290 có khả năng chống thấm kháng nước rất tốt cho hầu hết các loại vật liệu xây dựng có nguồn gốc thiên nhiên như:
  • Tất cả các loại bê tông'
  • Vữa, thạch cao tự nhiên
  • Bê tông cốt sợi
  • Bê tông nhẹ
  • Các loại đá tự nhiên Granite/Marble/Slate…

    III.Sử dụng SILRES BS 290

  • Pha loãng SILRES BS 290 với dầu hỏa theo tỷ lệ 1:12-1:15 (1 kg SILRES BS 290 với 15 kg Xylenane hoặc dầu hỏa) Chi tiết xin liên hệ Hoachatvancao.vn để được tư vấn.
  • Khuấy đều dung dịch để SILRES BS 290 tan hoàn toàn trong dung môi.
  • Bề mặt vật liệu cần chống thấm phải được làm sạch khỏi bụi bẩn và các tạp chất, vôi vứa bám dính trên bề mặt.
  • Dùng chổi sơn quyets hoặc phun đều dung dịch SILRES BS 290 lên bề mặt để dung dịch này phủ kín vùng cần chống thấm.
  • Để bề mặt vừa chống thấm khô tự nhiên trong không khí trong 24h.

Dung dịch chông thấm
Chống thấm gạch, ngói, đá
Các loại Dung môi
BS 290
BS16
BS 1701

Thứ Ba, 12 tháng 5, 2020

Dichloro methane MC



Xuất xứ : DOW
Khối lượng : 270kgs
CTPT : CH2Cl2                                     
Tênhoá học : Dichloro methane, MC
MC được sản xuất từ methane qua quá trình hydro hoá và sau đó clor hoá nhiệt

I.Tính chất của Dichloro methane (MC):

  • MC là chất lỏng trong suốt, không màu, bay hơi nhanh và có mùi giống mùi của ether
  • MC hoà tan tốt nhiều loại nhựa, sáp, chất béo, ethanol, các dung môi có clo khác nhưng hoà tan trong nước rất ít.
  • Khả năng cháy thấp vì giới hạn cháy rất hẹp và cần năng lượng cháy rất cao.
  • Nhiệt độ sôi thấp, áp suất hơi cao nên dễ dàng thu hồi hoàn toàn.
  • Độc tính thấp.
  • Tất cả những tính chất trên giải thích vì sao MC vẫn là dung môi được ưa thích và sửdụng nó làm dung môi tẩy rửa công nghiệp và các ứng dụng khác.

II .Ứng dụng của Dichloro methane (MC) :

  • Ưu điểm: Dùng MC trong công nghiệp vì khía cạnh an toàn do độc tính thấp và khôngcháy, có hiệu quả cao. Không có dung môi nào khác có nhiều ưu điểm như MC.
  • MC được ứng dụng phổ biến.

1.Nhựa Polyurethane xốp

2.Chất tẩy sơn :   

Sử dụng MC kỹ thuật làm dung môi, lượng dùng > 70%

3.CPI-Dược: 

  • Dùng MC dược
  • Dùng MC làm môi trường phản ứng hóa học
  • MC dược là dung môi trích ly trong công nghiệp dược phẩm
  • Trích ly các hợp chất nhạy cảm với nhiệt : Cafein, hublong, và chất gia vị.
  • Là dung môi : tẩy rửa chai lọ dùng trong ngành dược ,  rửa sản phẩm thô để loại bỏ tạp chất.

4.Các ứng dụng khác của Dichloro methane (MC)kỹ thuật

  • Dùng MC trong keo dán
  • Gia công chất dẻo, rửa khuôn đúc
  • Gia công kim loại, tẩy rửa kim loại
  • Dung môi trong sản xuất màng polycarboneta và acetate.
  • Đúc sợi thủy tinh polyester
  • Đúc bằng dung môi
  • Tẩy rửa bề mặt
  • Sol khí.

Các loại dung môi
Chất tẩy rửa
Hóa chất khác

Thứ Sáu, 17 tháng 4, 2020

Chống thấm Silres BS16


Chống thấm BS16           
Chống thấm Silres BS16
  • 1. Đặc điểm Silres BS16:

  • Silres BS®16 là dạng dung dịch của Potassium methyl Siliconate và được sử dụng dưới dạng pha loãng dùng để chống thấm cho các loại vạt liệu xây dựng có nguồn gốc tự nhiên.
  • Silres BS®16 phát triển khả năng chống thấm trên bề mặt vật liệu bằng cách phản ứng với khí CO2 trong không khí.
  • Tương tự như tất cả các dạng silicon, Silres BS®16 có thể liên kết kết tủa màu trắng trên bề mặt các vật liệu xây dựng có màu sắc.

    2. Ứng dụng Silres BS16:

Chống thấm vô hình cho các loại vật liệu sau:
  • Sản phẩm làm từ đất sét nung ngay sau khi ra lò: ngói, gạch ốp tường, gạch lát nền, bình và chậu gốm.v.v.
  • Thạch cao và tấm trần thạch cao.
  • Bê tông xốp sử dụng cốt liệu nhẹ.
  • Vật liệu cách điện.
  • Đá tự nhiên: Marble, Limestone, Sandstone .v.v.

    3. Hướng dẫn sử dụng Silres BS16:

  • Silres BS®16 là sau khi pha loãng với nước được cho thẩm thấu lên bề mặt vật liệu xây dựng bằng cách phun, nhúng hoặc quét để tạo thành lớp phủ chống thấm đồng nhất.
  • Pha loãng:
  • Silres BS®16 được cung cấp ở dạng đậm đặc và được pha loãng ngay trước khi sử dụng. Nước máy thông thường có thể sử dụng để pha loãng. Cách tốt nhất là co từ từ Silres BS®16  vào nước và khuấy đều.
  • Tỷ lệ pha: Tùy theo độ rỗng bề mặt.

Bạn hãy liên hệ Hóa Chất Văn Cao để được tư vấn cụ thể chi tiết.

Dung dịch chông thấm
Chống thấm gạch, ngói, đá
Các loại Dung môi
BS 290
BS 1701