FF Hóa chất Văn Cao

Ảnh 1

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VĂN CAO - CHUYÊN KINH DOANH CUNG CẤP CÁC LOẠI HÓA CHẤT CÔNG NGHIỆP

Ảnh 2

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VĂN CAO - CHUYÊN KINH DOANH CUNG CẤP CÁC LOẠI HÓA CHẤT CÔNG NGHIỆP

Ảnh 3

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VĂN CAO - CHUYÊN KINH DOANH CUNG CẤP CÁC LOẠI HÓA CHẤT CÔNG NGHIỆP

Ảnh 4

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VĂN CAO - CHUYÊN KINH DOANH CUNG CẤP CÁC LOẠI HÓA CHẤT CÔNG NGHIỆP

Ảnh 5

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VĂN CAO - CHUYÊN KINH DOANH CUNG CẤP CÁC LOẠI HÓA CHẤT CÔNG NGHIỆP

slide

Trang chủ

Thứ Hai, 18 tháng 9, 2023

Diethanolamine (D.E.A)

DEA

Diethanolamine (D.E.A)

Tên khác : Dihydroxyethylamine;Diethanolamine

CTPT : HN-(CH2CH2OH)2

Quy cách: 220kg/phuy

Xuất xứ: Thái lan, Đức, Malaisya, Indonesia

1.Một số tính chất vật lý và hóa học của Diethanolamine (D.E.A)

  • Diethanolamine (DEA) là hợp chất đa chức dạng lỏng, không màu, vừa là một amine bậc 2 vừa là một diol.
  • Khối lượng phân tử: 105.14g/mol
  • Mùi: Hắc nhẹ
  • Tỉ trọng: 1.090g/cm3
  • Nhiệt độ đông đặc: 28oC
  • Nhiệt độ sôi: 217oC
  • Tính tan trong nước: Tan vô hạn

2.Ứng dụng của Diethanolamine (D.E.A)

2.1.Chất tẩy, bột giặt, mỹ phẩm

  • Nhũ tương từ ethanolamin có độ kiềm yếu, tan trong nước và có khả năng tẩy
  • Vì vậy DEA được dùng trong sản xuất:* Bột giặt
    * Nước rửa chén
    * Chất tẩy đặc biệt
  • Xà phòng ethanolamine dùng trong nước thơm xoa tay, kem mỹ phẩm, kem tẩy, kem cạo râu, dầu gội.
  • DEA được dùng để điều chế amideacid béo dùng làm chất làm đặc.
  • Trong dầu gội đầu,DEA có ưu điểm: ổn định bọt cho chất hoạt động bề mặt.

2.2. Xử lý khí

  •  DEA là hấp thụ khí CO2,H2S trong khí tự nhiên
  •  DEA dùng để cô đặc CO2 trong nhà máy băng khô ( băng khô là dạng CO2 ở thể rắn, thường tạothành khối được dùng làm chất làm lạnh)

2.3.Công nghệ dệt :

  • Do tính hút ẩm nhũ hoá và độ kiềm thấp nên DEA được ứng dụng làm chất làm mềm trong công nghiệp dệt.
  • Muối chlohydric của DEA được dùng làm chất xúc tác cho quá trình xử lý nhựa của sợi cotton.
  • Chất trung hoà cho thuốc nhuộm
  • Chất phụ trợ cho thuốc nhuộm
  • Chất làm đều màu
  • Chất phân tán
  •  Dầu bôi trơn

2.4.Nước bóng và sơn:

  •  Chất phân tán màu
  • Chất phân tán TiO2
  • Xà phòng ethanolamine được dùng làm chất nhũ tương cho nhiều loại sáp.
  • Các sáp nhũ tương có thể tẩy rửa dễ dàng vì vậy các bề mặt được đánh bóng.
  • Xà phòng ethanolamine có thể kết hợp với dầu khoáng nên được dùng trong sản xuất sơn nhũ tương.

2.5.Xử lý cao su:

  • Tăng tốc quá trình lưu hoá
  •  Chất ổn định/ chất chống oxyhoá
  •  Chất phân tán

2.6. Xi măng và bê tông :

  • Chất trợ nghiền:

2.7.Dầu mỏ- than đá:

  • Chất ổn định trong khoan mùn
  • Chất ổn định sự oxy hoá nhiệt
  • Chất tẩy rửa hoá học
  • Chất tạo gel cho nhiên liệu
  • Chất khử nhũ tương

2.8.Nông nghiệp:

  • Là dung môi và là chất trunghoà của 2,4-D
  • Là chất phân tán của thuốc trừ sâu.

 

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VĂN CAO

 

Thứ Năm, 14 tháng 9, 2023

METHYL ETHYL KETONE (M.E.K)




 Methyl Ethyl Ketone (MEK) còn gọi là Butanone, là một hợp chất hữu cơ với công thức CH3C(O)CH2CH3. Keton này lỏng không màu. Bay hơi, có mùi khá mạnh, có mùi hương sắc, ngọt ngào như mùi mứt bơ và axeton. Được sản xuất công nghiệp trên quy mô lớn. Cũng có thể tồn tại với một lượng nhỏ trong tự nhiên. Hòa tan trong nước và thường được sử dụng làm dung môi công nghiệp. Cũng có khả năng hoà tan tốt nhựa vinyl, nhựa tổng hợp, cellulose acetate và nhiều loại cao su.

1.Methyl Ethyl Ketone (MEK)

Công thức hóa học: CH3COC2H5

Tên khác : MEK.

2.Sản xuất Methyl Ethyl Ketone (MEK)

  • Methyl Ethyl Ketone (MEK) có thể được sản xuất bằng cách oxy hóa 2-butanol. Việc khử hydrogen 2-butanol bằng một chất xúc tác được xúc tác bởi đồng, kẽm:
                                            CH3CH(OH)CH2CH3 → CH3C(O)CH2CH3 + H2
  • Nó được sử dụng để sản xuất khoảng 700 triệu kg mỗi năm. Các tổng hợp khác đã được kiểm tra nhưng chưa được thực hiện bao gồm oxy hóa Wacker của 2-butene và quá trình oxy hóa isobutylbenzene, tương tự như sản xuất công nghiệp của acetone.
  • Cả hai quá trình oxy hóa pha lỏng ở giai đoạn đầu của naptha nặng và phản ứng Fischer-Tropsch tạo ra dòng oxy hòa lẫn, từ đó 2-butanone được chiết xuất bằng cách phân đoạn.
  • Methyl Ethyl Ketone (MEK) được sinh tổng hợp bởi một số loại cây và tìm thấy trong một số trái cây và rau cải với số lượng nhỏ. Nó được phóng lên không khí từ xe cộ.

3. Ứng dụng của Methyl Ethyl Ketone (MEK)

  • Methyl Ethyl Ketone (MEK) là một dung môi hữu hiệu và phổ biến. Được sử dụng trong các quá trình liên quan đến lợi, nhựa, cellulose axetat và chất phủ nitrocellulose, trong màng nhựa vinyl. Vì lý do này, nó được sử dụng trong sản xuất nhựa, hàng dệt, sản xuất sáp parafin. Trong các sản phẩm gia dụng như sơn mài, sơn dầu, chất tẩy sơn. Chất làm biến tính cho rượu bị biến tính, keo, và làm chất làm sạch.
  • Nó có tính chất dung môi tương tự như axeton nhưng sôi ở nhiệt độ cao hơn và có tốc độ bốc hơi chậm hơn đáng kể. Không giống như acetone, nó tạo ra azeotrope với nước, làm cho nó có ích cho việc chưng cất azeotropic của độ ẩm trong một số ứng dụng nhất định. Butanone cũng được sử dụng trong các chất đánh dấu khô như là dung môi của thuốc nhuộm có thể tẩy.
  • Methyl Ethyl Ketone (MEK) làm chất hàn nhựa:

 Khi Methyl ethyl ketone (MEK) giải thể polystyrene và nhiều chất dẻo khác. Nó được bán dưới dạng "mô hình xi măng" để sử dụng trong kết nối các bộ phận của bộ dụng cụ mô hình có quy mô. Mặc dù thường được coi là một chất kết dính, nó thực sự hoạt động như một tác nhân hàn trong hoàn cảnh này.

  • Methyl Ethyl Ketone (MEK) Các cách dùng khác: 

Methyl Ethyl Ketone (MEK) là tiền thân của metyl ethyl ketone peroxide, một chất xúc tác cho một số phản ứng trùng hợp chẳng hạn như sự liên kết chéo của nhựa polyester không bão hòa.

4. Độ an toàn

Methyl Ethyl Ketone (MEK) có thể phản ứng với hầu hết các chất oxy hóa, và có thể gây cháy. Nó có thể gây nổ vừa; nó chỉ cần một ngọn lửa nhỏ hoặc tia lửa có thể gây ra một phản ứng mạnh mẽ. Các ngọn lửa butanone nên được dập tắt bằng cacbon điôxit, chất khô hoặc chất bọt có chứa cồn. 

 

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VĂN CAO

Các loại dung môi

Các loại nhựa

 

 


Ethyl Acetate

Xuất xứ : Mỹ, Singapore, Đài Loan, TQ

Quy cách 180Kg/Phuy

Hàm lượng 99%

Ethyl acetate (có danh pháp là Ethyl Ethanoate viết tắt là EtOAc hay EA) là hợp chất hữu cơ.

1.Mô tả sản phẩm Ethyl Acetate (EA): 

  • Ethyl acetate tồn tại chất lỏng không màu, có mùi quả ngọt đặc trưng của ester.
  • Nó hòa tan gồm ester, poly styrene, polyvinyl chloride, long não, cao su clo hóa, các chất nhựa khác và là dung môi cho Nitrocellulose.
  • Ethyl acetate là một loại dung môi nhẹ, dễ bay hơi, không hút ẩm, không độc hại cho người sử dụng
  • Dễ hòa tan trong dung môi hữu cơ (alcohol, ether ), ít tan trong nước
  • Có thể hòa tan tới 3% nước và độ hòa tan là ~8% ở nhiệt độ phòng.
  • Công thức phân tử: C4H8O2  - CH3COOCH2CH3

2. Đặc tính sản phẩm Ethyl Acetate (EA):

  • Khối lượng phân tử: 88.105 g/mol
  • Tỉ trọng: 0.897
  • Nhiệt độ đông đặc: -83.6oC
  • Nhiệt độ sôi:77.1oC
  • Tính tan trong nước: 83g/L (20oC)
  • Áp suất hơi:14 kPa (20oC)
  • Độ nhớt: 0.426 cP (20oC)

3. Phương pháp điều chế Ethyl acetate

Hiện nay có nhiều phương pháp để điều chế Ethyl acetate, một số phương pháp phổ biến có thể kể đến như:

  • Phương pháp khử hydro của ethanol: Được thực hiện với đồng ở nhiệt độ cao dưới 250 độ C, sản phẩm phụ là diethyl ether, được tách bằng chưng cất áp lực hoặc chưng cất màng.
  • Phản ứng este hóa fisher giữa ethanol và acid acetic (nhiệt độ phòng, H2SO4 là chất xúc tác)

CH3CH2OH + CH3COOH → CH3COOCH2CH3 + H2O

  • Phản ứng Tishchenko, chất xúc tác là alkoxide

2CH3CHO -> CH3COOCH2CH3

4.Ứng dụng của Ethyl Acetate (EA):

4.1. Ứng dụng trong ngành sơn, mực in

  • EA với chi phí thấp, độc tính thấp, mùi dễ chịu mà hiện nay chúng đã và đang được sử dụng phổ biến trong ngành mực in, sơn,… là chất tẩy rửa móng tay, làm sạch bảng mạch, sản phẩm được sử dụng hiệu quả trong các lĩnh vực này.

4.2. Ứng dụng trong ngành tách chiết hóa

  • Axetat etyl được sử dụng để tách triết thành phần cafein trong hạt cà phê và ls trà xanh.

4.3. Ứng dụng trong ngành thực phẩm

  • Trong ngành thực phẩm, dung môi Axetat etyl đóng vai trò là chất tạo hương quan trọng cho các loại bánh mứt, trái cây, rượu vang,… đảm bảo an toàn thực phẩm theo đúng quy định hiện hành.

4.4. Ứng dụng trong sản xuất nước hoa

  • Dung môi Ethyl acetate được sử dụng trong sản xuất nước hoa, giúp nước bay hơi nhanh hơn đồng thời giữ cho mùi hương thơm lâu hơn. Bên cạnh đó, dung môi Ethyl acetate cũng đem đến mùi hương dễ chịu nên được sử dụng để tạo ra những mùi hương tương tự các loại quả mâm xôi, dứa, đây cũng là đặc trưng của phần lớn các este.

4.5.Các ứng dụng khác:

  • Ethyl Acetate được dùng làm dung môi
  • Thuốc diệt nấm / trừ sâu
  • Thuốc nhuộm và mực in tổng hợp
  • Nước hoa
  • Keo dán và xi măng.

 

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VĂN CAO

Các loại dung môi

Chất tẩy rửa

Hóa chất ngành sợi

Phụ gia


Thứ Tư, 13 tháng 9, 2023

Hóa chất dung môi DSP 80/100

  

Dung môi DSP 80/100

Dung môi DSP 80/100

1/Khái quát Dung môi DSP 80/100

Dung môi DSP 80/100 là loại dung môi dùng cho ngành công nghiệp cao su, thường sử dụng làm dung môi, chất pha loãng, chất pha tạo keo, sơn vecni, sơn mài và mực in, ngoài ra còn làm chất tẩy mỡ.

  • Tên sản phẩm: Dung môi cao su DSP 80/100. EXXSOL™ DSP 80/100
  • Quy cách:145 kg/phuy
  • Xuất xứ : Singapore
  • Công thức phân tử: 64742-49-0

 

2/ Tính chất vật lý DSP 80/100

  •  Màu sắc: sạch, chất lỏng không màu
  •  Mùi: nhẹ dung môi dầu mỏ
  •  Điểm sôi ban đầu: 78 ° C
  •  Nhiệt độ đông: -75 ° C (-103 ° F)
  •  Áp suất hơi: 8.65 kPa @ 20 ° C
  • Tỷ trọng: 0,725 @ 15 ° C
  • Độ hòa tan: trộn lẫn trong nước
  •  Độ nhớt động: 0,432 centipoise (cP) @ 25 ° C
  •  Mật độ hơi (không khí = 1): 4.90
  •  Điểm chớp cháy: -15 ° C
  •  Nhiệt độ tự bốc cháy: 200 ° C
  •  Giới hạn trên trong không khí dễ cháy: 1,0% (v / v)
  •  Thấp hơn giới hạn cháy trong không khí: 7,0% (v / v)
  •  Tỉ lệ bay hơi, (NBAC = 1): 6,0

3/ Ứng dụng DSP 80/100 trong sản xuất công nghiệp.

  •  Dung môi dùng rộng rãi cho các ngành chế biến cao su trong sản xuất săm lốp
  •  Dùng làm nguyên liệu cho ngành sơn mài, mực in Được dùng trong thành phần chất tẩy dầu mỡ bảo dưỡng máy móc thiết bị
  •  Dùng trong sản xuất keo, làm chất đốt không có muội cho công nghiệp thủy tinh
  •  Cung cấp xăng cho bật lửa ga, bếp du lịch.
  •  Đối với con người dung môi cao su DSP 80/100 có thể gây tổn hại cho phổi nếu không may nuốt phải, gây kích ứng cho da ngoài ra hơi có thể gây nên triệu chứng buồn ngủ và chóng mặt.
  •  Đối với môi trường: Độc cho sinh vật dưới nước. Có thể gây ra tác dụng phụ lâu dài tác dụng trong môi trường nước.

4/ Cảnh báo nguy hại sức khỏe con người, môi trường và cách xử lý

4.1. Cảnh báo nguy hại 

  • Có hại: có thể gây tổn hại phổi nếu nuốt phải. Dị ứng cho da.
  • Hơi có thể gây ra buồn ngủ và chóng mặt.
  • Độc cho sinh vật dưới nước. Có thể gây ra tác dụng phụ lâu dài
  • tác dụng trong môi trường nước.

4.2. Cách xử lý

  • Tiếp xúc vào da, tay, quần áo: thay quần áo ngay, rửa sạch dưới vòi nước 15 phút.
  • Tiếp xúc qua mắt: tháo kính áp tròng, xả nhẹ nước sạch 15 phút, nghỉ ngơi, cần sự tư vấn của Bác sỹ
  • Tiếp xúc qua đường hô hấp: cần ra chỗ thông thoáng, nếu khó thở, cho thở khí oxy và gặp Bác sỹ.
  • Tiếp xúc qua miệng: uống nhiều nước, không được cho bất cứ vật gì vào họng khi bệnh nhân ngất xỉu, gặp Bác sỹ.Đảm bảo nguồn điện liên tục bằng cách bọc và nối đất (tiếp đất) tất cả các thiết bị. Không sử dụng khí nén để đổ đầy, thải ra hay xử lý các hoạt động. Xử lý và container mở với việc chăm sóc trong khu vực thông thoáng. Không được đổ vào cống rãnh

5/Bảo quản

  • Phải được lưu trữ trong cẩn thận che chắn khu vực thông gió tốt, tránh xa từ ánh sáng mặt trời, các nguồn gây cháy và các nguồn nhiệt khác. số lượng lớn bể chứa phải được che chắn. Tránh xa bình xịt, chất cháy, chất oxy hóa, các chất ăn mòn. lưu trữ nhiệt độ: môi trường xung quanh.

Sưu tầm

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VĂN C1AO

Chất tẩy rửa

Các loại dung môi

Dung dịch chống thấm

Phụ gia

 

Thứ Ba, 12 tháng 9, 2023

Cellosolve Acetate(Chống mốc)

Xuất xứ: Ấn Độ
Quy cách: 200 kgs/phuy

CTPT : CH3OCOCH2CH2OC2H5



Cellosolve Acetate CAC

 Cellosolve Acetate CAC

1.Mô tả Cellosolve Acetate CAC (Chống mốc) :

  • Cellosolve acetate (viết tắt CAC) còn có tên gọi khác là Ethylene Glycol Monoethyl Ether Acetate (EGMEEA)
  • Cellosolve Acetate CAC là một chất lỏng không màu với mùi trái cây nhẹ, êm dịu,
  • Là dung môi có khả năng hòa tan nhiều loại nhựa tự nhiên và nhựa tổng hợp.
  • Ngoài ra, EGMEEA là dung môi bay hơi chậm, hòa tan hoàn toàn trong nước.

2.Tính chất Cellosolve Acetate CAC (Chống mốc) :

  • Công thức phân tử: C6H12O3
  • Khối lượng phân tử: 132.2 g/mol
  • Ngoại quan: Chất lỏng không màu
  • Tỉ trọng: 0.97 g/cm3
  • Nhiệt độ đông đặc: -62oC
  • Nhiệt độ sôi: 156oC
  • Điểm chớp cháy: 51.1oC
  • Nhiệt độ tự cháy: 379oC
  • Tính tan trong nước: Tan vô hạn
  • Áp suất hơi: 0.27 kPa (ở 20oC)
  • Độ nhớt: 1.397cP (ở 20oC)

3.Ứng dụng Cellosolve Acetate CAC (Chống mốc):

1.Sản xuất sơn và nhựa resin

  • Cellosolve acetate (CAC) là dung môi rất tốt cho nhiều loại nhựa tự nhiên và tổng hợp, có tốc độ bay hơi chậm. Nó là dung môi quan trọng trong sản xuất nhiều loại sơn NC và sơn acrylic có chất lượng dùng cho xe hơi, nó cũng được dùng làm chất pha loãng cho các lớp sơn dùng cho xe hơi, nó cũng được dùng làm chất pha loãng cho các lớp sơn hoàn thiện.
  • Cellosolve acetate (CAC ) có thể chịu nước và bay hơi chậm nên tạo ra khả năng kháng đục do ẩm tốt hơn. Nó hoạt động như chất trợ dung môi, làm tăng độ chảy và độ bằng phẳng cho màng sơn.
  • Cellosolve acetate (CAC) có tính chất hoà tan tốt và tốc độ bay hơi chậm nên nó cũng được dùng trong sơn phun nóng acrylic và sơn lacquer nitrocellulose/ acrylic.

2.Các ứng dụng khác :

  • Cellosolve acetate (CAC) được dùng trong các ngành công nghịêp và quá trình gia công khác như :
  • Gia công, làm sạch và nhuộm màu thuộc da.
  • Nhuộm màu cho gỗ.
  • Chất tẩy sơn và vecni.
  • Nhuộm và in vải sợi.

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VĂN CAO

Các loại dung môi

Hóa chất ngành sơn

Hóa chất ngành sợi

 

 

Cyclohexanone (Dầu ông già)

Xuất xứ:Taiwan

Quy cách: 190kg/phuy

CTPT: C­6H10O

Tên khác : CYC, ketohexamethylene, dầu ông già.

Cyclohexanone (CYC, Dầu ông già) 
Cyclohexanone (CYC, Dầu ông già)

1.Mô tả Cyclohexanone (CYC, Dầu ông già)

  •  Dung môi Cyclohaxanone là một dung môi có khả năng bay hơi trung bình khá, có thể hoà tan tốt nhiều chất hữu cơ, nên thường được sử dụng làm nguyên liệu đầu vào cho việc điều chế các chất khác.
  • Dầu ông già tinh khiết ở dạng lỏng không màu, trong suốt, có độ sôi cao, có mùi ketone đặc trưng. Nó không tan trong nước. 
  • Dầu ông già tinh khiết có thể có màu vàng.
  • Hoà tan các dẫn xuất cellulose như : cellulose nitrate, cellulose acetate, cellulose  acetobutyrate, ethyl cellulose, cao su clo hoá, polymer vinyl chloride: vinyl chloride tinh khiết, vinyl chloride clo hoá.

2. Tính chất của Cyclohexanone (CYC, Dầu ông già)

  • Là chất lỏng trong suốt, tinh khiết, có thể bị oxy hóa và ngả sang màu vàng theo thời gian.
  • Nhiệt độ sôi cao, sôi ở 155oC.
  • Đông đặc ở -31oC.
  • Nhiệt độ càng cao thì khả năng tan trong nước càng cao.
  • Mùi vị: có mùi Keynote đặc trưng.
  • Ở nhiệt độ 20oC, 9g Cyclohexanone sẽ hòa tan trong 100g nước.

3. Sản xuất Cyclohexanone (CYC, Dầu ông già)

Hiện có 2 phương pháp chính được áp dụng để sản xuất Cyclohexanone:

  • Trong phòng thí nghiệm

Trong phòng thí nghiệm, dung môi Cyclohexanone được tạo ra nhờ vào việc oxy hóa Cyclohexanol, có chất xúc tác là Crom Trioxide. Ngoài ra, cũng có thể thay thế bằng Natri Hypochlorite.

  • Trong công nghiệp

Trong công nghiệp, Cyclohexanone được tạo ra bằng cách oxy hóa Cyclohexane trong không khí, có chất xúc tác là coban hoặc được tạo ra từ một phần hydro hóa của phenol. Các phương trình hóa học của 2 phương pháp này lần lượt như sau:

C6H12 + O2 → (CH2)5CO + H2O

C6H5OH + 2H2 → (CH2)5OH

 

4.Ứng dụng Cyclohexanone (CYC, Dầu ông già) trong sơn và nhựa

  • Dầu ông già là dung môi nguyên liệu rất tốt cho sơn, polyvinyl chloride.
  • Sản xuất loại nhựa tự nhiên và tổng hợp .
  • Ngay cả trong sơn màu đặc trưng mờ đục, mực in.
  • Ngoài ra còn có tác dụng chống ẩm đục cho lacquer nitrate cellulose. Tăng độ phân tách cho lacquer cellulose acetate và chất tẩy sơn.

3.Ứng dụng khác Cyclohexanone (CYC, Dầu ông già)

  •  Ứng dụng quan trọng nhất của Dung môi cyclohexanone trong công nghiệp là sản xuất các Perlon trong phản ứng đối với ε-caprolactam.
  • CYC là một ví dụ tiêu biểu của xeton cyclic trong giáo dục.
  • Dung môi cho thuốc trừ sâu và diệt nấm, thuốc nhuộm cơ bản.
  • Ngoài ra trong Công nghiệp sản xuất keo PVC Dung môi cyclohexanone là chất phụ gia để kiểm soát tốc độ bay hơi.
  • Trong ngành công nghiệp Thuộc da Dung môi cyclohexanone dùng làm chất tẩy trắng và là phụ gia làm tăng độ bám dính của lớp sơn màu.
  • Dầu ông già dùng làm phụ gia trong dung dịch kiềm và aluminium soap để ngâm sợi trong ngành sản xuất Dệt may.
  • Phần lớn Dung môi cyclohexanone được dùng để sản xuất Nylon 6,6 và Nylon 6.

 

CÔNG TY TNHH DVTM VĂN CAO

 

Đặc tính dung môi dùng  trong ngành sơn

Phụ gia cho sơn

Hóa chất dung môi ngành sơn

Các loại dung môi

 

Thứ Ba, 29 tháng 8, 2023

Dung môi hóa chất S97

dung môi hóa chất s97                                           Dung môi hóa chất s97

 

Số cas : 64742 - 89 - 8

Quy cách : 140 Kg/Phuy

Xuất xứ : Hàn Quốc

I. Mô tả chi tiết dung môi hóa chất S97

  • Cùng với sự phát triển của khoa học công nghệ thì ngày càng có nhiều những hợp chất mới được tạo ra và ứng dụng được trong cuộc sống. Đây là một trong những loại dung môi hóa chất được sử dụng khá phổ biến trong các lĩnh vực hóa chất tại Việt Nam.

II. Khái quát chung về dung môi hóa chất S97

  • Hóа chất dung môi S97 hау còn được gọi với tên gọi khác là btsоl S97. Hiện đаng sử dụng rộng rãi trоng các nhà máу chế biến hóа chất.
  • Công thức hóа học củа nó là C7H16
  • Được nhậр khẩu và sản хuất tại một số nền công nghiệр tiên tiến như Hàn Quốc, Nhật Bản, Singароrе...
  • Хét về tính chất dung môi hóа chất S97 là một hỗn hợр dung môi không рhân cực. Về mặt vật lý là một chất không màu, không mùi cực kỳ dễ cháу trоng môi trường nhiệt độ cао và đặc biệt không hòа tаn trоng nước.

III. Tính chất vật lý của dung môi hóa chất S97

  •  Màu sắc: Sạch, chất lỏng không màu
  •  Mùi: nhẹ dung môi dầu mỏ
  •  Điểm sôi ban đầu: 78 ° C
  •  Nhiệt độ đông: -75 ° C (-103 ° F)
  •  Áp suất hơi: 8.65 kPa ở 20 ° C
  •  Tỷ trọng: 0,725 ở​ 15 ° C
  •  Độ hòa tan: trộn lẫn trong nước
  •  Độ nhớt động: 0,432 centipoise (cP) ở​ 25 ° C
  •  Mật độ hơi (không khí = 1): 4.90
  •  Điểm chớp cháy: -15 ° C                                                       \
  •  Nhiệt độ tự bốc cháy: 200 ° C
  •  Giới hạn trên trong không khí dễ cháy: 1,0% (v / v)
  •  Thấp hơn giới hạn cháy trong không khí: 7,0% (v / v)
  •  Tỉ lệ bay hơi, (NBAC = 1): 6,0

IV.Ứng dụng trоng công nghiệр

  • Dо những tính chất hóа học đặc biệt dung môi hóа chất S97 được sử dụng рhổ biến và ứng dụng rộng rãi trоng các ngành công nghiệр như sơn hау mực in. Với tác dụng làm giảm độ phồng rộp của sơn, chống ẩm chống thấm, kết cấu nền bền sẵn sàng chịu được áp lực tác động của môi trường bên ngoài, giữ màu sơn lâu bền đẹp như mới.
  • Chất tẩy rửa, dầu tẩy trong mực in: Với độ bền cao, ít gây độc hại trong việc sử dụng lâu dài, chất tẩy rửa có tác dụng cao, an toàn với người sử dụng
  • Nhờ vàо tính chất không tаn trоng nước, có tác dụng làm giảm độ рhồng rộр củа sơn. Giữ được chất lượng lâu dài dưới tác động củа điều kiện môi trường. Chống ẩm chóng mốc cực kỳ tốt, dо đó dung môi hóа chất S97 là lựа chọn hàng đầu trоng ngành công nghiệр sơn và mực in.
  • Ngоài rа, người tа còn sử dụng hóа chất dung môi S97 trоng ngành cао su để chế biến các lоại sản рhẩm làm từ cао su như niệm đàn hồi ống cао su. Các lоại thiết bị chuуên dụng dùng trоng хâу dựng. Hòa tan dung môi cao su để tạo nên những thành phẩm cao su như  dây thun, các thiết bị xây dựng công trình đòi hỏi tính đàn hồi cao trong công nghiệp.
  • Một ứng dụng khác củа dung môi hóа chất S97 рhải kế đến là dùng làm chất tẩу rửа dо tính năng khó tаn trоng nước để tẩу rửа các chất trоng công nghiệр cũng như trоng đời sống hằng ngàу củа chúng tа.
  • Ngоài rа cũng рhải kể đến các ứng dụng chính khác như hòа tаn trоng sản хuất kео dán. Dùng trоng sản хuất chống dính khuôn…và nhiều lĩnh vực công nghiệр khác đаng rất рhổ biến. Sản xuất keo dán trong quá trình đóng gói, vận chuyển hàng hóa, lốp bánh xe, keo dán các loại.
  • Dùng trong quá trình sản xuất các loại hoá chất chống dính cho khuôn tại Việt Nаm hiện nау.

V.Lưu ý аn tоàn đối hóа chất S97

  • Cũng như một số lоại hóа chất khác, dung môi hóа chất S97 cũng có khả năng dễ cháу rất cао, nhất là trоng môi trường nhiệt độ cао. Chо nên cần рhải hết sức thận trọng và cẩn thận trоng quá trình di chuуển và bốc dỡ hàng hóа có chứа hóа chất dung môi S97.
  • Bảо quản hóа chất ở nơi khô thоáng, tránh ха ánh nắng mặt trời hау cái nguồn nhiệt cао như ổ điện, thùng nhiệt kế, lò lửа, bếр gа… vì có thể хảу rа hỏа hоạn bất cứ lúc nàо và rất khó dậр tắt vì hóа chất S97 rất khó hòа tаn trоng nước.
  • Trong trường hợp xảy ra tai nạn cần rửa thật sạch với nước sau đó tiến hành sơ cứu và đưa nạn nhân đến bệnh viện gần nhất để kịp thời theo dõi và điều trị. Trong quá trình làm việc lâu dài, cần thường xuyên kiểm tra kho bãi, cũng như mức độ sử dụng các chất cần thiết bị bảo hộ lao động để đảm bảo an toàn cho người lao động, tránh xảy ra các trường hợp không đáng có
  • Trong quá trình sử dụng cần sử dụng các biện pháp bảo hộ như: găng tay, khẩu trang y tế, quần áo bảo hộ lao động.

Sưu tầm

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VĂN C1AO

Chất tẩy rửa

Các loại dung môi

Dung dịch chống thấm

Phụ gia